Countries

Loading countries...

Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác kinh doanh để cải thiện hướng dẫn này. Thông tin

Govecs GO! S3.6

Govecs GO! 3.6 motorscooter
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Govecs GO! 3.6 motorscooter 85
Ắc quyLiFePo4 (LFP)
Phạm vi90 km
Thời gian sạc5-6 giờ
Quyền lực7 kW (9,4 hp)
Giá bán₫228.368.529¢
made in Germany  

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệuGovecs
Mô hìnhGO! S3.6
Tốc độXe máy
Quyền lực7 kW (9,4 hp)
Cân nặng130 kg
Ắc quyLiFePo4 (LFP)
Tuổi thọ pin50.000 km
Phạm vi90 km
Thời gian sạc5-6 giờ
80%sau 2 giờ
 
GO! S3.6 không còn được sản xuất nữa.
Mô hình được thay thế bằng Pro.

GOVECS GO! S3.6 là một chiếc xe tay ga điện hiệu suất cao với công nghệ lithium mới nhất. Nó được phân loại là xe tay ga 125cc, rất nhẹ và cung cấp một phạm vi đảm bảo lên đến 90 km. Các tính năng mới cho năm 2017 là một loại pin BMZ mới nhất và hệ thống quản lý pin được cập nhật (BMS).

Govecs đảm bảo phạm vi của pin trong các mô hình mới nhất của năm 2016. Pin có phạm vi lớn hơn 45% so với các mẫu trước đó như S3.4. Accu mới cũng cung cấp hiệu năng liên tục cho đến khi pin hết.

S3.6 được trang bị động cơ điện 7 kW hiệu suất cao không chổi than tiên tiến và có ổ đĩa vành đai bảo trì thấp. Các xe điện có một tàu lái xe tinh vi đảm bảo rằng chiếc xe tay ga sản xuất hầu như không có tiếng ồn.

Khung xe tay ga được thiết kế độc quyền cho dòng S. Bởi vì động cơ điện được đặt tối ưu ở giữa xe tay ga, trọng tâm là cực kỳ thấp, cung cấp `S` với khả năng cơ động cao và xử lý cao cấp. Màn hình bảng điều khiển kỹ thuật số mở rộng thông báo cho bạn về tốc độ, điện áp pin và các thông tin khác.

Govecs cung cấp đầy đủ tùy biến màu sắc / bản in của xe tay ga (xem ảnh).

Tốc độ tối đa của chiếc xe tay ga là 83 km / h.

Bảng thông số kỹ thuật | Tờ rơi 2016 | Tạp chí GOVECS 2016

 

Các mô hình 2020 Govecs

Schwalbe L3eSchwalbe electric scooter 8000 watt 100
₫181.328.291
LiFePo4 (LFP)
90 km
Pro CargoGovecs GO! T1.4 100
₫151.312.940
LiFePo4 (LFP)
50 km
SchwalbeSchwalbe electric scooter 100
₫141.646.303
LiFePo4 (LFP)
130 km
ProGovecs GO! S2.6 100
₫137.415.309
LiFePo4 (LFP)
50 km
FlexGovecs Flex electric scooter 2000 watt 100
₫115.366.840
18650 Lithium
75 km
Flex CargoGovecs Flex electric cargo scooter 2000 watt 100
₫115.366.840
18650 Lithium
75 km
Elly TwoGovecs Elly 100
₫87.510.610
LiFePo4 (LFP)
60 km
Elly OneGovecs Elly One 100
₫87.510.610
LiFePo4 (LFP)
70 km

Mô hình cũ

GO! T3.6Govecs GO T2.5 100
₫236.488.883
LiFePo4 (LFP)
90 km
GO! S3.6Govecs GO! 3.6 motorscooter 100
₫228.368.529
LiFePo4 (LFP)
90 km
GO! T2.6Govecs GO T2.5 100
₫189.551.135
LiFePo4 (LFP)
90-120 km
GO! T3.4Govecs T1.2 100
₫186.505.345
LiFePo4 (LFP)
70 km
GO! S2.6Govecs GO! S2.6 100
₫183.513.691
LiFePo4 (LFP)
90-120 km
GO! S3.4Govecs GO! S3.4 100
₫181.249.453
LiFePo4 (LFP)
70 km
GO! T2.4Govecs T1.2 100
₫157.597.936
LiFePo4 (LFP)
60-100 km
GO! T2.5Govecs GO T2.5 100
₫155.337.903
LiFePo4 (LFP)
60-90 km
Cho xem nhiều hơn
 

Nhà phân phối

GOVECS GmbH
Grillparzerstraße 18
81675 Munich
Germany
+49 89 411 09 77-13
sales@govecs.com

Nhập

Là thông tin không chính xác hoặc bạn có một mẹo? Xin vui lòng cho chúng tôi biết.
Email: info@e-scooter.co


 
 
Promotion
Ô nhiễm không khí ít hơn? Trở thành tình nguyện viên ở vn.e-scooter.co.
Hướng dẫn này tiếp cận người mua ở hơn 200 quốc gia và giúp thúc đẩy di chuyển sạch sẽ. [ thêm thông tin ]
 
Electric Scooter: clean air / healthy city air

Phanh đĩa: ô nhiễm không khí

Ô nhiễm không khí do phanh đĩa gây ra 20%tổng lượng khí thải của một chiếc xe tiêu chuẩn trong khi nhiều người không bao giờ coi phanh đĩa là một nguồn gây ô nhiễm không khí.

"Vehicle tailpipe emissions are going down, but the emissions from disc brakes will remain to some extent, even if you drive an electric car," Weber said. "Therefore, this kind of process will continue to play out in the future and will be an important consideration when we look at the health effects of particulate matter." (Phys.org)